Máy đo pH/ORP/ISE/nhiệt độ cầm tay

  Hỗ trợ trực tuyến

Hotline : 024 6266 2742

Sale 1 - Ms Oanh :

0988418529

Sale 2 - Ms. Hằng :

0988.535.130

Sale 3 - Ms Nga :

0966368580

  Thống kê truy cập

Đang online : 3

Hôm nay:  24

Tổng tất cả :  1588

Máy đo pH/ORP/ISE/nhiệt độ cầm tay

Mã sản phẩm : HI98191

Giá bán : Liên hệ

Máy đo pH/ORP/ISE/nhiệt độ cầm tay
Model: HI98191
Hãng: Hanna – Mỹ
Xuất xứ: Europe (Romania)
Thông số kỹ thuật:
pH Thang đo -2.0 - 20.0 pH;
-2.00 - 20.00 pH;
-2.000 - 20.000 pH
Độ phân giải 0.1 pH;
0.01 pH;
0.001 pH
Độ chính xác ±0.1;
±0.002 pH
Hiệu chuẩn Có thể chuẩn tới 5 điểm, tự chọn trong 7 hệ đệm tiêu chuẩn(1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45) + 5 hệ đệm bất kỳ
mV Thang đo ±2000 mV
Độ phân giải 0.1 mV
Độ chính xác ±0.2 mV
ISE Thang đo 1.00 E⁻⁷- 9.99 Eⁱ⁰
Độ phân giải 0.01;
0.1;
1;
10
Độ chính xác ±0.5% kết quả đo(ions hóa trị I),
±1% kết quả đo(ions hóa trị II)
Hiệu chuẩn Có thể chuẩn tới 5 điểm
Nhiệt độ Thang đo -20.0 - 120.0°C (-4.0 - 248.0°F)
Độ phân giải 0.1°C
(0.1°F)
Độ chính xác ±0.4°C (±0.8°F) (chưa gồm sai số điện cưc)
Bù nhiệt Bằng tay hoặc tự động, trong khoảng-20.0 - 120.0°C (-4.0 - 248.0°F)
Slope Calibration From 80 - 110%
Điện cực Điện cực pH kết hợp đầu dò nhiệt độ HI72911B, cổng kết nối BNC, cáp dài 1m
Điện trở đầu vào 10¹² Ohms
Log-onbằng tay 300 mẫu(100 pH, 100 ISEvà  100 mV range)
Kết nối PC Bằng phần mềmHI 92000 và cápmicro USB
Pin 1.5V AA (4) / gần 2
0 giờ sử dụng liên tục mà không bật đèn nền
Auto off Người dùng tự chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc tắt chế độ
Môi trường hoạt động 0 - 50°C (32 - 122°F); RH 100% (IP67)
Kích thước 185 x 93 x 35.2 mm (7.3 x 3.6 x 1.4”)
Khối lượng 400 g (14.2 oz.)

Lưu ý: Khách hàng lựa chọn điện cực ISE theo mục đích sử dụng
Máy đo pH/ORP/ISE/nhiệt độ cầm tay
Model: HI98191
Hãng: Hanna – Mỹ
Xuất xứ: Europe (Romania)
Thông số kỹ thuật:
pH Thang đo -2.0 - 20.0 pH;
-2.00 - 20.00 pH;
-2.000 - 20.000 pH
Độ phân giải 0.1 pH;
0.01 pH;
0.001 pH
Độ chính xác ±0.1;
±0.002 pH
Hiệu chuẩn Có thể chuẩn tới 5 điểm, tự chọn trong 7 hệ đệm tiêu chuẩn(1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45) + 5 hệ đệm bất kỳ
mV Thang đo ±2000 mV
Độ phân giải 0.1 mV
Độ chính xác ±0.2 mV
ISE Thang đo 1.00 E⁻⁷- 9.99 Eⁱ⁰
Độ phân giải 0.01;
0.1;
1;
10
Độ chính xác ±0.5% kết quả đo(ions hóa trị I),
±1% kết quả đo(ions hóa trị II)
Hiệu chuẩn Có thể chuẩn tới 5 điểm
Nhiệt độ Thang đo -20.0 - 120.0°C (-4.0 - 248.0°F)
Độ phân giải 0.1°C
(0.1°F)
Độ chính xác ±0.4°C (±0.8°F) (chưa gồm sai số điện cưc)
Bù nhiệt Bằng tay hoặc tự động, trong khoảng-20.0 - 120.0°C (-4.0 - 248.0°F)
Slope Calibration From 80 - 110%
Điện cực Điện cực pH kết hợp đầu dò nhiệt độ HI72911B, cổng kết nối BNC, cáp dài 1m
Điện trở đầu vào 10¹² Ohms
Log-onbằng tay 300 mẫu(100 pH, 100 ISEvà  100 mV range)
Kết nối PC Bằng phần mềmHI 92000 và cápmicro USB
Pin 1.5V AA (4) / gần 2
0 giờ sử dụng liên tục mà không bật đèn nền
Auto off Người dùng tự chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc tắt chế độ
Môi trường hoạt động 0 - 50°C (32 - 122°F); RH 100% (IP67)
Kích thước 185 x 93 x 35.2 mm (7.3 x 3.6 x 1.4”)
Khối lượng 400 g (14.2 oz.)

Lưu ý: Khách hàng lựa chọn điện cực ISE theo mục đích sử dụng

Sản phẩm khác