THIẾT BỊ ĐO TỶ TRỌNG ĐIỆN TỬ

  Hỗ trợ trực tuyến

Hotline : 024 6266 2742

Sale 1 - Ms Oanh :

0988418529

Sale 2 - Ms. Hằng :

0988.535.130

Sale 3 - Ms. Nga :

0966.36.8580

  Thống kê truy cập

Đang online : 3

Hôm nay:  16

Tổng tất cả :  14756

THIẾT BỊ ĐO TỶ TRỌNG ĐIỆN TỬ

Mã sản phẩm : MD-300S

Giá bán : Liên hệ

THIẾT BỊ ĐO TỶ TRỌNG ĐIỆN TỬ
Hãng sản xuất: AlfaMirage – Nhật Bản

Chỉ với 10 giây để đo tỷ trọng và thể tích bằng cách đặt mẫu vào trong nước. 
Độ chính xác cao
Đo tỷ trong cho các mẫu: rắn, lỏng, dạng bột, Floating, Absorbents, Pellets, Film (phụ thuộc vào từng loại model)
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   
Mẫu EW-300SG MD-300S MDS-300 SD-200L MDS-3000
Rắn
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Floating (nổi)
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Absorbents (hút ẩm)
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Pellets (viên)
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Films
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Lỏng*1 x
Bột*2 x x x
*1: độ nhớt chất lỏng thấp hơn 100cP có thể đo được ; *2: tỷ trọng bột có thể đo bằng phương pháp thay thế ban đầu
Chức năng EW-300SG MD-300S MDS-300 SD-200L MDS-3000
Độ phân giải tỷ trọng (g/cm3) 0.01 0.001 0.001 (0.0001) 0.0001 0.01 (0.001)
Hiển thị thể tích (cm3) 0.01 0.001 0.001 0.0001 0.001
Khả năng cân (g) 0.01 - 300 0.01 - 300 0.001 (0.0001) - 300 0.0001 - 200 0.01 (0.001) - 3000
Độ lặp lại (g/cm3) ±0.01 ±0.001 ±0.001 ±0.0001 ±0.01
Khối lượng cần thiết đối với tỷ trọng
Tỷ trọng có thể đo (g/cm3) 0.01~ 0.001~ 0.001~ 0.0001~ 0.01~
Kích thước mẫu đo tối đa (mm) (D) 100 x (W) 70 x (H) 25 (D) 120 x (W) 70 x (H) 30 (D) 100 x (W) 70 x (H) 25 (D) 120 x (W) 70 x (H) 30 (D) 120 x (W) 100 x (H) 35
Lượng chất lỏng cần thiết (cc) - 50 50 50 50
Phương pháp đo Phù hợp với phương pháp Pycnometer và Hydrostatic
Tiêu chuẩn phù hợp JIS K6268A, JIS K6350(rubber), JIS K7112(plastic)etc/USA ASTM D297-93-16(rubber), D797ー00(plastic)etc/JIS, UL, ISO standard etc
ISO
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
CE
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Nguồn điện AC 110 – AC 240V
Kích thước (mm) (D) 218 x (W) 190 x (H) 170 (D) 218 x (W) 190 x (H) 170 (D) 260 x (W) 190 x (H) 200 (D) 319 x (W) 213 x (H) 301 (D) 260 x (W) 240 x (H) 240
Khối lượng 1.6 1.54 2.8 5.8 4.2
Optional Parts EW-300SG MD-300S MDS-300 SD-200L MDS-3000
Máy in AD-8121B
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Máy in AL2-58
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Cáp RS232C Đã có theo máy Đã có theo máy Đã có theo máy   Đã có theo máy
Bộ kit đo tỷ trọng chất lỏng -
  •  
  •  
  •  
  •  
Lồng chắn gió
  •  
Đã có theo máy Đã có theo máy Đã có theo máy
  •  
Quả cân chuẩn 2kg - - - -
  •  
Tài liệu ISO
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
 
THIẾT BỊ ĐO TỶ TRỌNG ĐIỆN TỬ
Hãng sản xuất: AlfaMirage – Nhật Bản

Chỉ với 10 giây để đo tỷ trọng và thể tích bằng cách đặt mẫu vào trong nước. 
Độ chính xác cao
Đo tỷ trong cho các mẫu: rắn, lỏng, dạng bột, Floating, Absorbents, Pellets, Film (phụ thuộc vào từng loại model)
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   
Mẫu EW-300SG MD-300S MDS-300 SD-200L MDS-3000
Rắn
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Floating (nổi)
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Absorbents (hút ẩm)
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Pellets (viên)
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Films
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Lỏng*1 x
Bột*2 x x x
*1: độ nhớt chất lỏng thấp hơn 100cP có thể đo được ; *2: tỷ trọng bột có thể đo bằng phương pháp thay thế ban đầu
Chức năng EW-300SG MD-300S MDS-300 SD-200L MDS-3000
Độ phân giải tỷ trọng (g/cm3) 0.01 0.001 0.001 (0.0001) 0.0001 0.01 (0.001)
Hiển thị thể tích (cm3) 0.01 0.001 0.001 0.0001 0.001
Khả năng cân (g) 0.01 - 300 0.01 - 300 0.001 (0.0001) - 300 0.0001 - 200 0.01 (0.001) - 3000
Độ lặp lại (g/cm3) ±0.01 ±0.001 ±0.001 ±0.0001 ±0.01
Khối lượng cần thiết đối với tỷ trọng
Tỷ trọng có thể đo (g/cm3) 0.01~ 0.001~ 0.001~ 0.0001~ 0.01~
Kích thước mẫu đo tối đa (mm) (D) 100 x (W) 70 x (H) 25 (D) 120 x (W) 70 x (H) 30 (D) 100 x (W) 70 x (H) 25 (D) 120 x (W) 70 x (H) 30 (D) 120 x (W) 100 x (H) 35
Lượng chất lỏng cần thiết (cc) - 50 50 50 50
Phương pháp đo Phù hợp với phương pháp Pycnometer và Hydrostatic
Tiêu chuẩn phù hợp JIS K6268A, JIS K6350(rubber), JIS K7112(plastic)etc/USA ASTM D297-93-16(rubber), D797ー00(plastic)etc/JIS, UL, ISO standard etc
ISO
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
CE
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Nguồn điện AC 110 – AC 240V
Kích thước (mm) (D) 218 x (W) 190 x (H) 170 (D) 218 x (W) 190 x (H) 170 (D) 260 x (W) 190 x (H) 200 (D) 319 x (W) 213 x (H) 301 (D) 260 x (W) 240 x (H) 240
Khối lượng 1.6 1.54 2.8 5.8 4.2
Optional Parts EW-300SG MD-300S MDS-300 SD-200L MDS-3000
Máy in AD-8121B
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Máy in AL2-58
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
Cáp RS232C Đã có theo máy Đã có theo máy Đã có theo máy   Đã có theo máy
Bộ kit đo tỷ trọng chất lỏng -
  •  
  •  
  •  
  •  
Lồng chắn gió
  •  
Đã có theo máy Đã có theo máy Đã có theo máy
  •  
Quả cân chuẩn 2kg - - - -
  •  
Tài liệu ISO
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
 

Sản phẩm khác