Hotline : 024 6266 2742
Đang online : 3
Hôm nay:  2
Tổng tất cả :  1703
OPTIZEN POP QX được thiết kế để cải thiện và phân tích chất lượng nước đơn giản và chính xác. Máy tích hợp sẵn phương pháp phân tích các chỉ tiêu nước theo tiêu chuẩn của Merck
THÔNG TIN CHI TIẾT
MÁY QUANG PHỔ PHÂN TÍCH NƯỚC
Model: OPTIZEN POP QX
Hãng sản xuất: Optizen - Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001
Đặc điểm:
OPTIZEN POP QX được thiết kế để cải thiện và phân tích chất lượng nước đơn giản và chính xác. Máy tích hợp sẵn phương pháp phân tích các chỉ tiêu nước theo tiêu chuẩn của Merck
Ưu điểm:
+ Tích hợp sẵn phần mềm phân tích
+Gồm nhiều chế độ đo khác nhau rất thuận tiện cho người sử dụng khi lựa chọn: chế độ đo Cuvet chuẩn (STC mode), chế độ đo AT mode, ABS/%T, chế độ đo quét(SUR mode), chế độ đo phân tích (Merck Mode)
+ Sử dụng hóa chất của Merck- là hóa chất phổ biến và thông dụng nhất hiện nay trên thị trường
Màn hình hiển thị TFT LCD 7inch dễ dàng quan sát và điều khiển
Thông số kỹ thuật:
Hệ thống quang học : một chùm tia
Độ rộng khe phổ : < 1.8nm
Bước sóng :
Vùng đo : 190- 1100nm
Độ chính xác : <± 0.5nm (at D₂ peak 656.1nm, 486.0nm)
Độ lặp lại : <± 0.1nm
Cài đặt : ≤ 0.1nm
Tốc độ quay : 7800 nm/min
Tốc độ quyét : Max 4000 nm/min
Trắc quang
Vùng đo : -3.0 ~ 3.0 ABS (Enable to Set Up)
Độ chính xác : ± 0.005 ABS (at 1.0 ABS)
Độ lặp lại : ± 0.003 ABS (at 1.0 ABS)
Độ trôi : < 0.05%T (220nm, 340nm)
Đường ổn định đường nền : < ± 0.001 ABS/h (at 550nm)
Độ phẳng đường nền : < ± 0.002 ABS (200- 1100nm)
Máy đơn sắc : Modified Czerny- Turner type with 1200 lines/mm blazed
Grating
Nguồn đèn : Đèn Tungsten-halogen và đèn Deuterium
Bước sóng thay đổi đèn : 340 - 410nm (Default 370nm), including Auto Position
system
Khay giữ mẫu chuẩn : 8 vị trí xoay tự động
Cổng kết nối : Cổng USB/ RS-323C
Nguồn điện : 220V, 50/60Hz
Kích thước : 433(W) x 381(D) x 180(H)
Trọng lượng : 8 kg
Model: OPTIZEN POP QX
Hãng sản xuất: Optizen - Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001
Đặc điểm:
OPTIZEN POP QX được thiết kế để cải thiện và phân tích chất lượng nước đơn giản và chính xác. Máy tích hợp sẵn phương pháp phân tích các chỉ tiêu nước theo tiêu chuẩn của Merck
Ưu điểm:
+ Tích hợp sẵn phần mềm phân tích
+Gồm nhiều chế độ đo khác nhau rất thuận tiện cho người sử dụng khi lựa chọn: chế độ đo Cuvet chuẩn (STC mode), chế độ đo AT mode, ABS/%T, chế độ đo quét(SUR mode), chế độ đo phân tích (Merck Mode)
+ Sử dụng hóa chất của Merck- là hóa chất phổ biến và thông dụng nhất hiện nay trên thị trường
Màn hình hiển thị TFT LCD 7inch dễ dàng quan sát và điều khiển
Thông số kỹ thuật:
Hệ thống quang học : một chùm tia
Độ rộng khe phổ : < 1.8nm
Bước sóng :
Vùng đo : 190- 1100nm
Độ chính xác : <± 0.5nm (at D₂ peak 656.1nm, 486.0nm)
Độ lặp lại : <± 0.1nm
Cài đặt : ≤ 0.1nm
Tốc độ quay : 7800 nm/min
Tốc độ quyét : Max 4000 nm/min
Trắc quang
Vùng đo : -3.0 ~ 3.0 ABS (Enable to Set Up)
Độ chính xác : ± 0.005 ABS (at 1.0 ABS)
Độ lặp lại : ± 0.003 ABS (at 1.0 ABS)
Độ trôi : < 0.05%T (220nm, 340nm)
Đường ổn định đường nền : < ± 0.001 ABS/h (at 550nm)
Độ phẳng đường nền : < ± 0.002 ABS (200- 1100nm)
Máy đơn sắc : Modified Czerny- Turner type with 1200 lines/mm blazed
Grating
Nguồn đèn : Đèn Tungsten-halogen và đèn Deuterium
Bước sóng thay đổi đèn : 340 - 410nm (Default 370nm), including Auto Position
system
Khay giữ mẫu chuẩn : 8 vị trí xoay tự động
Cổng kết nối : Cổng USB/ RS-323C
Nguồn điện : 220V, 50/60Hz
Kích thước : 433(W) x 381(D) x 180(H)
Trọng lượng : 8 kg
OPTIZEN POP QX được thiết kế để cải thiện và phân tích chất lượng nước đơn giản và chính xác. Máy tích hợp sẵn phương pháp phân tích các chỉ tiêu nước theo tiêu chuẩn của Merck
THÔNG TIN CHI TIẾT
MÁY QUANG PHỔ PHÂN TÍCH NƯỚC
Model: OPTIZEN POP QX
Hãng sản xuất: Optizen - Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001
Đặc điểm:
OPTIZEN POP QX được thiết kế để cải thiện và phân tích chất lượng nước đơn giản và chính xác. Máy tích hợp sẵn phương pháp phân tích các chỉ tiêu nước theo tiêu chuẩn của Merck
Ưu điểm:
+ Tích hợp sẵn phần mềm phân tích
+Gồm nhiều chế độ đo khác nhau rất thuận tiện cho người sử dụng khi lựa chọn: chế độ đo Cuvet chuẩn (STC mode), chế độ đo AT mode, ABS/%T, chế độ đo quét(SUR mode), chế độ đo phân tích (Merck Mode)
+ Sử dụng hóa chất của Merck- là hóa chất phổ biến và thông dụng nhất hiện nay trên thị trường
Màn hình hiển thị TFT LCD 7inch dễ dàng quan sát và điều khiển
Thông số kỹ thuật:
Hệ thống quang học : một chùm tia
Độ rộng khe phổ : < 1.8nm
Bước sóng :
Vùng đo : 190- 1100nm
Độ chính xác : <± 0.5nm (at D₂ peak 656.1nm, 486.0nm)
Độ lặp lại : <± 0.1nm
Cài đặt : ≤ 0.1nm
Tốc độ quay : 7800 nm/min
Tốc độ quyét : Max 4000 nm/min
Trắc quang
Vùng đo : -3.0 ~ 3.0 ABS (Enable to Set Up)
Độ chính xác : ± 0.005 ABS (at 1.0 ABS)
Độ lặp lại : ± 0.003 ABS (at 1.0 ABS)
Độ trôi : < 0.05%T (220nm, 340nm)
Đường ổn định đường nền : < ± 0.001 ABS/h (at 550nm)
Độ phẳng đường nền : < ± 0.002 ABS (200- 1100nm)
Máy đơn sắc : Modified Czerny- Turner type with 1200 lines/mm blazed
Grating
Nguồn đèn : Đèn Tungsten-halogen và đèn Deuterium
Bước sóng thay đổi đèn : 340 - 410nm (Default 370nm), including Auto Position
system
Khay giữ mẫu chuẩn : 8 vị trí xoay tự động
Cổng kết nối : Cổng USB/ RS-323C
Nguồn điện : 220V, 50/60Hz
Kích thước : 433(W) x 381(D) x 180(H)
Trọng lượng : 8 kg
Model: OPTIZEN POP QX
Hãng sản xuất: Optizen - Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001
Đặc điểm:
OPTIZEN POP QX được thiết kế để cải thiện và phân tích chất lượng nước đơn giản và chính xác. Máy tích hợp sẵn phương pháp phân tích các chỉ tiêu nước theo tiêu chuẩn của Merck
Ưu điểm:
+ Tích hợp sẵn phần mềm phân tích
+Gồm nhiều chế độ đo khác nhau rất thuận tiện cho người sử dụng khi lựa chọn: chế độ đo Cuvet chuẩn (STC mode), chế độ đo AT mode, ABS/%T, chế độ đo quét(SUR mode), chế độ đo phân tích (Merck Mode)
+ Sử dụng hóa chất của Merck- là hóa chất phổ biến và thông dụng nhất hiện nay trên thị trường
Màn hình hiển thị TFT LCD 7inch dễ dàng quan sát và điều khiển
Thông số kỹ thuật:
Hệ thống quang học : một chùm tia
Độ rộng khe phổ : < 1.8nm
Bước sóng :
Vùng đo : 190- 1100nm
Độ chính xác : <± 0.5nm (at D₂ peak 656.1nm, 486.0nm)
Độ lặp lại : <± 0.1nm
Cài đặt : ≤ 0.1nm
Tốc độ quay : 7800 nm/min
Tốc độ quyét : Max 4000 nm/min
Trắc quang
Vùng đo : -3.0 ~ 3.0 ABS (Enable to Set Up)
Độ chính xác : ± 0.005 ABS (at 1.0 ABS)
Độ lặp lại : ± 0.003 ABS (at 1.0 ABS)
Độ trôi : < 0.05%T (220nm, 340nm)
Đường ổn định đường nền : < ± 0.001 ABS/h (at 550nm)
Độ phẳng đường nền : < ± 0.002 ABS (200- 1100nm)
Máy đơn sắc : Modified Czerny- Turner type with 1200 lines/mm blazed
Grating
Nguồn đèn : Đèn Tungsten-halogen và đèn Deuterium
Bước sóng thay đổi đèn : 340 - 410nm (Default 370nm), including Auto Position
system
Khay giữ mẫu chuẩn : 8 vị trí xoay tự động
Cổng kết nối : Cổng USB/ RS-323C
Nguồn điện : 220V, 50/60Hz
Kích thước : 433(W) x 381(D) x 180(H)
Trọng lượng : 8 kg
Sản phẩm khác
MÁY ĐO NHANH NỒNG ĐỘ RNA, DNA, PROREINN VÀ TẾ BÀO VI KHUẨN NANOPHOTOMETER
Tình trạng : Còn hàng